Cầu Bà

Học thuật
Thân thiện
Cầu Bà

Cầu Bà là một cây cầu bắc qua sông ở vùng nông thôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Cầu " tên gọi của một thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Đây một địa danh hành chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cầu địa hình chủ yếu đồi núi. ( Cầu địa hình chủ yếu đồi núi.)
    • Chúng tôi sẽ về thăm quê ngoạiCầu vào cuối tuần. (Chúng tôi sẽ về thăm quê ngoạiCầu vào cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc Cầu ": dùng để chỉ tính chất liên quan đến địa giới hành chính của này.
    • Khu vực này thuộc Cầu . (Khu vực này thuộc Cầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp. Đây một danh từ riêng, tên địa danh.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể dùng cụm từ mô tả "một thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa" để giải thích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Cầu " với tư cách một địa danh hành chính.
Cầu Bà

Cầu Bà là một cây cầu bắc qua sông ở vùng nông thôn.

  1. () h. Khánh Vĩnh, t. Khánh Hoà